🦍 Đại Học Võ Trường Toản Điểm Chuẩn
VTT - Trường đại học Võ Trường Toản (*) Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang. Website chính: www.vttu.edu.vn. Liên lạc: ĐT: (0711) 3953 222 - 3953 666. Loại hình trường Trường NGOÀI Công lập. Xem trang tổng hợp của trường. VTT - Trường đại học Võ
trúng tuyển. [100] Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. 22.00 điểm. [101] Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc THPT quốc gia) 22.00 điểm. [200] Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Hệ chính quy. Thí sinh chỉ cần đạt 01 trong các tiêu chí sau đây: - Có học lực lớp 12 xếp từ loại giỏi trở lên.
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Vinh chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Năm 2022, trường tuyển sinh 55 mã ngành, mức điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm, cao nhất là 24 điểm. Chi tiết thí sinh xem tại đây.
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Võ Trường Toản năm 2020. Để biết thêm thông tin chi tiết thí sinh và phụ huynh vui lòng liên hệ: Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Trường Đại học Võ Trường Toản. Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang. Website: www
Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú; 1: Y khoa : 22.00: Đại học: A02,B00,B03,D08: 2: Dược học : 21.00: Đại học: A00,B00,C02,D07: 3: Kế toán : 15.00: Đại học: A00,A01,D01,D07: 4: Quản trị doanh nghiệp : 15.00: Đại học: A00,A01,D01,D07: 5: Tài chính - Ngân hàng : 15.00: Đại học: A00,A01,D01,D07
Xem điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản 2018. Đại học Võ Trường Toản. Quốc lộ 1A, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: (0711) 3953 222 - (0711) 3953 666, Fax: (0711) 3953 200 . hoặc Văn phòng tại TP.HCM: Số 40, Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Quận 1;
Điểm chuẩn vào trường Đại Học Võ Trường Toản năm 2022. Năm 2022, Trường Đại học Võ Trường Toản dự kiến tuyển sinh trình độ đại học, hệ chính quy với 10 ngành đào tạo cùng với 5 phương thức tuyển sinh. Điểm chuẩn ĐH Võ Trưởng Toản năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/9.
Giới thiệu: Trường Đại học Võ Trường Toản Hậu Giang là một ngôi trường đào tạo mang phong cách châu Âu đang thu hút rất nhiều sự chú ý của nhiều thí sinh và các bậc phụ huynh.Kể từ khi thành lập trường đã vạch ra cho mình mục tiêu đào tạo đạt chuẩn quốc tế. Hơn thế
Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Võ Trường Toản năm 2010 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn VTT (ĐH Võ Trường Toản) cho kỳ tuyển sinh năm học 2010 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức
kX3yhuY. Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất. Điểm chuẩn Trường Đại học Võ Trường Toản **Lưu ý Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên nếu có. Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Võ Trường Toản để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Võ Trường Toản như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Y khoa - Phương thức 1 21 - Phương thức 2 học lực Giỏi cả năm lớp 12 - Phương thức 3 22 22 - Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. - Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ trở lên. 22 - Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. - Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ trở lên. Dược học - Phương thức 1 20 - Phương thức 2 học lực Giỏi cả năm lớp 12 - Phương thức 3 21 21 - Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. - Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ trở lên. 21 - Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. - Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ trở lên. Quản trị kinh doanh - Phương thức 1 14 - Phương thức 2 18 15 15 18 15 18 Kế toán - Phương thức 1 14 - Phương thức 2 18 15 15 18 15 18 Tài chính – Ngân hàng - Phương thức 1 14 - Phương thức 2 18 15 15 18 15 18 Công nghệ thông tin 15 18 Luật 15 18 Kinh doanh quốc tế 15 18 Quản lý nhà nước 15 18 Thương mại điện tử 15 18 Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Võ Trường Toản năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2021 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15 2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15 4 7720101 Y khoa B00; A02; B03; D08 22 5 7720201 Dược học B00; A00; C02; D07 21 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2020 Xét điểm thi THPT Xét điểm ĐGNL STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y Khoa B00; A02; B03; D08 22 2 7720201 Dược học B00; A00; C02; D07 21 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15 4 7340301 Kế Toán A00; A01; D01; D07 15 5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y Khoa 605 Có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên 2 Dược học 571 Có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A02, B00, B03, D08 21 2 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07 20 3 7340301LT Kế toán liên thông A00, A01, D01, D07 14 4 7340201LT Tài chính - Ngân hàng liên thông A00, A01, D01, D07 14 5 7720101LT Y khoa liên thông A02, B00, B03, D08 14 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 - 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 4 7340201LT Tài chính - Ngân hàng liên thông A00, A01, D01, D07 5 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 6 7340301LT Kế toán liên thông A00, A01, D01, D07 7 7720101 Y khoa A02, B00, B03, D08 20 8 7720101LT Y khoa liên thông A02, B00, B03, D08 20 9 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2016 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720401 Dược học A00; B00; C02; D07 15 2 7720101 Y đa khoa A02; B00; B03; D08 19 3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 - 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 - 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15 6 7220330 Văn học C00; D01; D14; D15 - Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2010 Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2009
Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Võ Trường Toản theo các phương thức tuyển sinh năm 2022. Điểm chuẩn Trường Đại học Võ Trường Toản năm 2022 như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022 Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Xét kết hợp Điểm thi THPT Y khoa Học lực lớp 12 Giỏi hoặc ĐXT 22 22 Dược học 21 21 Thương mại điện tử 18 / / 15 Công nghệ thông tin 18 / / 15 Quản trị kinh doanh 18 / / 15 Tài chính – Ngân hàng 18 / / 15 Kế toán 18 / / 15 Kinh doanh quốc tế 18 / / 15 Luật 18 / / 15 Quản lý nhà nước 18 / / 15 2. Điểm chuẩn các năm gần nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Võ Trường Toản xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Y khoa 21 22 22 Dược học 20 21 21 Thương mại điện tử / / / Công nghệ thông tin / / / Quản trị kinh doanh / 15 15 Tài chính – Ngân hàng 14 15 15 Kế toán 14 15 15 Kinh doanh quốc tế / / / Luật / / / Quản lý nhà nước / / /
đại học võ trường toản điểm chuẩn